Từ vựng
寂しい (さびしい, sabishii) nghĩa là gì?
寂しい (さびしい, sabishii) trong tiếng Nhật nghĩa là cô đơn, buồn; hiu quạnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さびしい |
|---|
| Romaji | sabishii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsabishii
cô đơn, buồn; hiu quạnh
GenkiGenki 9
- 1tính từ -i lonely; lonesome; solitary
Câu ví dụ
一人で住むのは寂しいです。
Sống một mình thì cô đơn lắm.
友だちが国へ帰って寂しいです。
Bạn tôi về nước nên tôi thấy buồn.