Từ vựng
釣る (つる, tsuru) nghĩa là gì?
釣る (つる, tsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là câu cá; dụ, câu kéo.
| Cách đọc | つる |
|---|---|
| Romaji | tsuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
釣るつる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuru
câu cá; dụ, câu kéo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ câu cá, câu đượcto fish; to angle; to catch
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dụ, nhử, lôi kéo, câu (khách, sự chú ý)to lure in; to tempt; to attract
Câu ví dụ
父と川で魚を釣りました。
Tôi đã câu cá ở sông với bố.
ここで魚を釣ってはいけません。
Không được câu cá ở đây.