Từ vựng
まず (mazu) nghĩa là gì?
まず trong tiếng Nhật nghĩa là trước tiên, đầu tiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まず |
|---|
| Romaji | mazu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTmazu
trước tiên, đầu tiên
GenkiGenki 18
Câu ví dụ
食事の前にまず手を洗ってください。
Trước bữa ăn hãy rửa tay trước tiên.
まずこの本を読んでから、話しましょう。
Đọc quyển sách này trước rồi ta nói chuyện.