Từ vựng
光る (ひかる, hikaru) nghĩa là gì?
光る (ひかる, hikaru) trong tiếng Nhật nghĩa là phát sáng, lấp lánh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひかる |
|---|
| Romaji | hikaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikaru
phát sáng, lấp lánh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to shine; to glitter; to be bright
Câu ví dụ
空に星が光っています。
Trên trời sao đang lấp lánh.
猫の目が暗い所で光りました。
Mắt mèo phát sáng trong chỗ tối.