Từ vựng
ほど (hodo) nghĩa là gì?
ほど trong tiếng Nhật nghĩa là mức độ, chừng; khoảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほど |
|---|
| Romaji | hodo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPThodo
mức độ, chừng; khoảng
Câu ví dụ
駅まで十分ほどかかります。
Đến ga mất khoảng mười phút.
今日は昨日ほど寒くないです。
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.