Từ vựng ぶどう (budou) nghĩa là gì? ぶどう trong tiếng Nhật nghĩa là nho. Thông tin tra cứuCách đọcぶどうRomajibudouCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 ぶどうぶどうN4 · ước tính theo khung JLPTbudounhoCâu ví dụぶどうでワインを作(つく)ります。Người ta làm rượu vang từ nho.このぶどうはとても甘(あま)いです。Nho này rất ngọt.