Từ vựng
戦争 (せんそう, sensou) nghĩa là gì?
戦争 (せんそう, sensou) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến tranh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんそう |
|---|
| Romaji | sensou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsensou
chiến tranh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chiến tranhwar
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc chiến, sự cạnh tranh khốc liệtfighting; fierce competition
Câu ví dụ
戦争のない世界になってほしいです。
Tôi mong thế giới sẽ không còn chiến tranh.
おじいさんは戦争の話をしてくれました。
Ông đã kể cho tôi nghe chuyện chiến tranh.