Từ vựng
おもちゃ (omocha) nghĩa là gì?
おもちゃ trong tiếng Nhật nghĩa là đồ chơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おもちゃ |
|---|
| Romaji | omocha |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTomocha
đồ chơi
GenkiGenki 11
Câu ví dụ
弟は新しいおもちゃで遊んでいます。
Em trai tôi đang chơi đồ chơi mới.
子どもにおもちゃを買ってあげました。
Tôi đã mua đồ chơi cho con.