Từ vựng
漫画 (まんが, manga) nghĩa là gì?
漫画 (まんが, manga) trong tiếng Nhật nghĩa là truyện tranh, manga.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんが |
|---|
| Romaji | manga |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmanga
truyện tranh, manga
GenkiGenki 14
- 1danh từ cartoon; comic; comic strip
Câu ví dụ
この漫画はとても面白いです。
Bộ truyện tranh này rất thú vị.
弟は漫画ばかり読んでいます。
Em trai tôi chỉ toàn đọc truyện tranh.