Từ vựng
台風 (たいふう, taifuu) nghĩa là gì?
台風 (たいふう, taifuu) trong tiếng Nhật nghĩa là bão.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいふう |
|---|
| Romaji | taifuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaifuu
bão
GenkiGenki 16
- 1danh từ typhoon; hurricane
Câu ví dụ
台風で電車が止まりました。
Tàu điện đã dừng chạy vì bão.
明日、大きい台風が来るそうです。
Nghe nói ngày mai có cơn bão lớn tới.