Từ vựng
間違える (まちがえる, machigaeru) nghĩa là gì?
間違える (まちがえる, machigaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm sai, nhầm lẫn.
| Cách đọc | まちがえる |
|---|---|
| Romaji | machigaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
間違えるまちがえる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmachigaeru
làm sai, nhầm lẫn
GenkiGenki 21
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm sai, nhầm, sai sótto make a mistake (in); to commit an error; to get wrong
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nhầm cái này với cái kia, lẫn lộnto mistake (one thing for another); to confuse
Câu ví dụ
電話番号を間違えました。
Tôi đã bấm nhầm số điện thoại.
名前の漢字を間違えないでください。
Xin đừng viết sai chữ Hán của tên.