Từ vựng
安心 (あんしん, anshin) nghĩa là gì?
安心 (あんしん, anshin) trong tiếng Nhật nghĩa là yên tâm, an tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんしん |
|---|
| Romaji | anshin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnganshin
yên tâm, an tâm
- 1danh từ · tính từ -na · động từ (+する) peace of mind; relief; (sense of) security
Câu ví dụ
ここなら安心して待てます。
Ở đây thì tôi có thể yên tâm chờ.
娘が帰って来て安心しました。
Con gái về đến nhà nên tôi yên tâm.