Từ vựng
乾く (かわく, kawaku) nghĩa là gì?
乾く (かわく, kawaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khô, khô đi (tự nó khô).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわく |
|---|
| Romaji | kawaku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkawaku
khô, khô đi (tự nó khô)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to get dry