Từ vựng
召し上がる (めしあがる, meshiagaru) nghĩa là gì?
召し上がる (めしあがる, meshiagaru) trong tiếng Nhật nghĩa là dùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống).
| Cách đọc | めしあがる |
|---|---|
| Romaji | meshiagaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
召し上がるめしあがる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeshiagaru
dùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống)
GenkiGenki 19honorific
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to eat; to drink
Câu ví dụ
どうぞ、召し上がってください。
Xin mời anh/chị dùng ạ.
先生はもうお昼を召し上がりましたか。
Thầy đã dùng bữa trưa chưa ạ?