Từ vựng
起こす (おこす, okosu) nghĩa là gì?
起こす (おこす, okosu) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh thức; dựng dậy, nâng lên; gây ra.
| Cách đọc | おこす |
|---|---|
| Romaji | okosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
起こすおこす
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokosu
đánh thức; dựng dậy, nâng lên; gây ra
GenkiGenki 16
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ dựng lên, dựng dậy, đỡ dậy, nhặt lênto raise; to raise up; to set up
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đánh thức, gọi dậyto wake; to wake up; to waken
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ gây ra, làm nảy sinh, dẫn tới, tạo ra (nhiệt, điện), sinh rato cause; to bring about; to lead to
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ bắt đầu, khởi động, lập ra, sáng lập, mở (cửa hàng)to start; to begin; to launch
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ cày, xới (đất)to plough; to plow; to till
Câu ví dụ
弟が事故を起こしてしまいました。
Em trai tôi đã gây ra tai nạn mất rồi.
明日の朝、六時に起こしてください。
Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.