Kanji

Chữ 止 (CHỈ) nghĩa là gì?

止 đọc Hán-Việt là CHỈ, nghĩa là dừng, ngừng lại.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtchỉ
Âm Onシ
Âm Kunと.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し
Số nét4
Bộ thủ chính止 (chỉ)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
chỉÂm On シÂm Kun と.まる、-ど.まり、と.める、-と.める、-ど.め、とど.める、とど.め、とど.まる、や.める、や.む、-や.む、よ.す、-さ.す、-さ.し
N4 · ước tính theo khung JLPT4 nét

dừng, ngừng lại

Mẹo nhớ

Hình một bàn chân in trên mặt đất, đứng khựng lại một chỗ không bước tiếp — đây là chữ 'chỉ' (dừng, ngừng lại).

Thứ tự nét · 4 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Từ ghép tiêu biểu

  • 止すよすthôi, ngừng, từ bỏ
  • 止むやむngớt, tạnh, ngừng (tự nó dừng)
  • 禁止きんしsự cấm, lệnh cấm
  • 止まるとまるdừng lại
  • 止めるとどめるdừng, giữ lại; giới hạn, ghi nhớ
  • 止めるとめるdừng (cái gì đó) lại, tắt; đỗ (xe)

Từ vựng khác có chữ này

  • 中止ちゅうしsự dừng, hủy bỏ
  • 停止ていしdừng, đình chỉ
  • 防止ぼうしphòng ngừa, ngăn chặn
  • 引き止めるひきとめるgiữ lại, ngăn không cho đi
  • 立ち止まるたちどまるdừng lại, đứng khựng lại
  • 廃止はいしbãi bỏ, ngừng áp dụng
  • 阻止そしngăn chặn, cản trở
  • 静止せいしđứng yên, trạng thái tĩnh
  • 受け止めるうけとめるđón, chặn; tiếp nhận và suy xét
  • 呼び止めるよびとめるgọi lại, gọi dừng; vẫy xe
  • 再発防止策を講じるさいはつぼうしさくをこうじるthực hiện biện pháp ngăn tái diễn

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.