Từ vựng
急 (きゅう, kyuu) nghĩa là gì?
急 (きゅう, kyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là gấp, đột ngột; dốc đứng.
| Cách đọc | きゅう |
|---|---|
| Romaji | kyuu |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
急きゅう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuu
gấp, đột ngột; dốc đứng
- 1tính từ -na đột ngột, bất chợt, bất ngờsudden; abrupt; unexpected
- 2tính từ -na gấp, khẩn cấpurgent; pressing
- 3tính từ -na dốc đứng, dốc gắtsteep; sharp; precipitous
- 4tính từ -na nhanh, xiết (dòng nước), gấp gáprapid; swift; fast
- 5danh từ tình huống khẩn cấp, cơn nguy biếnemergency; crisis; danger
Câu ví dụ
天気が急に変わりました。
Thời tiết thay đổi đột ngột.
急な用事で会社を休みました。
Tôi nghỉ làm vì có việc gấp.