Từ vựng
注射 (ちゅうしゃ, chuusha) nghĩa là gì?
注射 (ちゅうしゃ, chuusha) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêm, mũi tiêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうしゃ |
|---|
| Romaji | chuusha |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuusha
tiêm, mũi tiêm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ injection; jab; shot
Câu ví dụ
子どもは注射が嫌いです。
Trẻ con thì ghét tiêm.
医者に注射をしてもらいました。
Tôi đã được bác sĩ tiêm cho.