Từ vựng
やり方 (やりかた) nghĩa là gì?
やり方 (やりかた) trong tiếng Nhật nghĩa là cách làm, cách thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やりかた |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
cách làm, cách thức
- 1danh từ way (of doing); manner; method