Từ vựng
米 (こめ, kome) nghĩa là gì?
米 (こめ, kome) trong tiếng Nhật nghĩa là gạo (chưa nấu).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こめ |
|---|
| Romaji | kome |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkome
gạo (chưa nấu)
- 1danh từ gạo, hạt gạo đã xay xát(husked grains of) rice
- 2danh từ thứ thiết yếu, mặt hàng chủ lựcstaple (product, etc.); necessity
- 3danh từ (tiếng lóng mạng) bình luận, comment (trên mạng)(online) comment
Câu ví dụ
日本人は毎日米を食べます。
Người Nhật ăn gạo mỗi ngày.
スーパーで米を五キロ買いました。
Tôi đã mua năm ký gạo ở siêu thị.