Từ vựng
消しゴム (けしゴム, keshigomu) nghĩa là gì?
消しゴム (けしゴム, keshigomu) trong tiếng Nhật nghĩa là cục tẩy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けしゴム |
|---|
| Romaji | keshigomu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeshigomu
cục tẩy
- 1danh từ eraser; rubber
Câu ví dụ
消しゴムを貸してください。
Cho mình mượn cục tẩy với.
消しゴムで間違えた字を消しました。
Tôi đã tẩy chữ viết sai bằng cục tẩy.