Từ vựng 絹 (きぬ, kinu) nghĩa là gì? 絹 (きぬ, kinu) trong tiếng Nhật nghĩa là lụa, tơ tằm. Thông tin tra cứuCách đọcきぬRomajikinuTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 絹きぬN4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinulụa, tơ tằm1danh từ silkCâu ví dụ絹(きぬ)の着物(きもの)はとても高(たか)いです。Kimono bằng lụa rất đắt.母(はは)は絹(きぬ)のハンカチをくれました。Mẹ đã tặng tôi chiếc khăn tay bằng lụa.Kanji trong từ này絹quyên lụa, tơ lụa