Từ vựng
鳴る (なる, naru) nghĩa là gì?
鳴る (なる, naru) trong tiếng Nhật nghĩa là kêu, reo, vang lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なる |
|---|
| Romaji | naru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaru
kêu, reo, vang lên
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to sound; to ring; to resound