Từ vựng
部長 (ぶちょう, buchou) nghĩa là gì?
部長 (ぶちょう, buchou) trong tiếng Nhật nghĩa là trưởng phòng, trưởng bộ phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶちょう |
|---|
| Romaji | buchou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbuchou
trưởng phòng, trưởng bộ phận
GenkiGenki 19
- 1danh từ trưởng phòng, trưởng bộ phận, giám đốc bộ phậnhead (chief, director) of a section or department
- 2danh từ đội trưởng, chủ nhiệm câu lạc bộ (ở trường)head of a (school) club; head of a (school) team
Câu ví dụ
部長は今会議中です。
Trưởng phòng đang họp.
その件は部長に相談しました。
Việc đó tôi đã bàn với trưởng phòng.