Từ vựng
この間 (このあいだ, konoaida) nghĩa là gì?
この間 (このあいだ, konoaida) trong tiếng Nhật nghĩa là hôm trước, dạo gần đây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | このあいだ |
|---|
| Romaji | konoaida |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonoaida
hôm trước, dạo gần đây
GenkiGenki 16
- 1danh từ · trạng từ hôm trước, dạo gần đây, trong quãng thời gian vừa rồithe other day; lately; recently
- 2danh từ · trạng từ trong lúc đó, trong khoảng thời gian ấymeanwhile; in the meantime
Câu ví dụ
間借り間借りた本を返します。
Tôi trả quyển sách mượn hôm trước.
この間、駅で先生に会いました。
Hôm trước tôi gặp thầy ở ga.