Kanji

Chữ 重 (TRỌNG) nghĩa là gì?

重 đọc Hán-Việt là TRỌNG, nghĩa là nặng; trọng yếu.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttrọng
Âm Onジュウ、チョウ
Âm Kunえ、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
Số nét9
Bộ thủ chính里 (lí)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
trọngÂm On ジュウ、チョウÂm Kun え、おも.い、おも.り、おも.なう、かさ.ねる、かさ.なる、おも
N4 · ước tính theo khung JLPT9 nét

nặng; trọng yếu

Mẹo nhớ

Một cây sổ dọc xuyên qua khối như một dặm đất (里) chồng chất, đè xuống trĩu cả người — đây là chữ 'trọng' (nặng; trọng yếu).

Thứ tự nét · 9 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9

Từ ghép tiêu biểu

  • 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng
  • 重いおもいnặng
  • 重視じゅうしsự coi trọng, chú trọng
  • 重たいおもたいnặng; nặng nề, u ám
  • 重なるかさなるchồng lên nhau; trùng nhau
  • 重ねるかさねるxếp chồng; lặp lại

Từ vựng khác có chữ này

  • 体重たいじゅうcân nặng cơ thể
  • 尊重そんちょうsự tôn trọng
  • 貴重きちょうquý giá, có giá trị
  • 重体じゅうたいtình trạng nguy kịch
  • 重大じゅうだいnghiêm trọng, trọng đại
  • 重要じゅうようquan trọng, thiết yếu
  • 厳重げんじゅうnghiêm ngặt, chặt chẽ
  • 重力じゅうりょくtrọng lực
  • 重役じゅうやくgiám đốc, lãnh đạo cấp cao
  • 重点じゅうてんtrọng điểm, sự nhấn mạnh
  • 重量じゅうりょうtrọng lượng
  • 積み重ねつみかさねsự tích luỹ từng chút (chồng chất theo thời gian)
  • 重~じゅう~nặng, chồng, kép (tiền tố)
  • 比重ひじゅうtỷ trọng, trọng lượng riêng; tầm quan trọng tương đối
  • 重宝ちょうほうtiện dụng, hữu ích; báu vật
  • 重複ちょうふくtrùng lặp, chồng chéo (cách đọc chuẩn theo từ điển)
  • 重んじるおもんじるcoi trọng, tôn trọng
  • 重んずるおもんずるcoi trọng, đề cao
  • 重複じゅうふくtrùng lặp, chồng chéo (cách đọc quen dùng, nay cũng được chấp nhận)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.