Từ vựng
習慣 (しゅうかん, shuukan) nghĩa là gì?
習慣 (しゅうかん, shuukan) trong tiếng Nhật nghĩa là thói quen; tập quán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうかん |
|---|
| Romaji | shuukan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuukan
thói quen; tập quán
- 1danh từ thói quenhabit
- 2danh từ tập quán xã hội, phong tục, lệ thường(social) custom; practice; convention
Câu ví dụ
日本の習慣はまだよく知りません。
Tôi vẫn chưa rành tập quán của người Nhật.
朝早く起きる習慣をつけたいです。
Tôi muốn tập thói quen dậy sớm.