Từ vựng
祈る (いのる, inoru) nghĩa là gì?
祈る (いのる, inoru) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu nguyện; cầu chúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いのる |
|---|
| Romaji | inoru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginoru
cầu nguyện; cầu chúc
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cầu nguyện, khấnto pray; to say a prayer; to say grace
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chúc, mong cho ai được điều gìto wish; to hope
Câu ví dụ
神社で家族のために祈りました。
Tôi đã cầu nguyện cho gia đình ở đền thờ.
試験がうまくいくように祈っています。
Tôi đang cầu cho kỳ thi diễn ra suôn sẻ.