Từ vựng
下げる (さげる, sageru) nghĩa là gì?
下げる (さげる, sageru) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ xuống, giảm; treo lên; dọn (bát đĩa).
| Cách đọc | さげる |
|---|---|
| Romaji | sageru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
下げるさげる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsageru
hạ xuống, giảm; treo lên; dọn (bát đĩa)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ treo, đeo, mang (đồ trang trí)to hang; to suspend; to wear (e.g. decoration)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ hạ xuống, giảm, làm thấp xuốngto lower; to reduce; to bring down
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ giáng chức, lùi lại, kéo về phía sauto demote; to move back; to pull back
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ dọn (bát đĩa), hạ (đồ cúng khỏi bàn thờ)to clear (plates); to remove (food, etc. from table or altar)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ (bài hanafuda) tiếp tục chơi sau khi đã ăn được bộ tính điểmto keep on playing after one has formed a scoring combination with captured cards
Câu ví dụ
店は少し値段を下げました。
Cửa hàng đã giảm giá một chút.
食べ終わったお皿を下げます。
Tôi dọn những cái đĩa đã ăn xong.