Từ vựng
以下 (いか, ika) nghĩa là gì?
以下 (いか, ika) trong tiếng Nhật nghĩa là dưới, không quá (~ trở xuống); phần dưới đây.
| Cách đọc | いか |
|---|---|
| Romaji | ika |
| Từ loại | hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
以下いか
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngika
dưới, không quá (~ trở xuống); phần dưới đây
- 1hậu tố …trở xuống, không quá…, dưới…not exceeding ...; not more than ...; ... and under
- 2hậu tố thấp hơn, kém hơn (một chuẩn mực, một mức)below (a standard, level, etc.); under; beneath
- 3danh từ · tính từ の phần dưới đây, những điều sau đây, phần còn lạithe following; the below-mentioned; the rest
- 4hậu tố gồm cả…, … và những người khácincluding ...; ... and other (employees, officials, etc.)
Câu ví dụ
このかばんは三千円以下でした。
Cái cặp này giá dưới ba nghìn yên.
六歳以下の子どもはお金がいりません。
Trẻ từ sáu tuổi trở xuống không phải trả tiền.