Từ vựng
電灯 (でんとう, dentou) nghĩa là gì?
電灯 (でんとう, dentou) trong tiếng Nhật nghĩa là đèn điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんとう |
|---|
| Romaji | dentou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdentou
đèn điện
- 1danh từ electric light
Câu ví dụ
電灯が急に消えました。
Đèn điện đột nhiên tắt phụt.
暗いので電灯をつけてください。
Tối quá, hãy bật đèn điện lên.