Từ vựng
血 (ち, chi) nghĩa là gì?
血 (ち, chi) trong tiếng Nhật nghĩa là máu; dòng máu, huyết thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ち |
|---|
| Romaji | chi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchi
máu; dòng máu, huyết thống
- 1danh từ máublood
- 2danh từ dòng máu, huyết thống, nòi giốngblood; ancestry; lineage
- 3danh từ nhiệt huyết, tình cảm, máu nóng trong người(the) blood; feelings; passions
Câu ví dụ
指から血が出ました。
Máu chảy ra từ ngón tay tôi.
血を見ると気分が悪くなります。
Cứ nhìn thấy máu là tôi lại thấy khó chịu.