Từ vựng
予約 (よやく, yoyaku) nghĩa là gì?
予約 (よやく, yoyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là đặt trước, đặt chỗ.
| Cách đọc | よやく |
|---|---|
| Romaji | yoyaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
予約よやく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoyaku
đặt trước, đặt chỗ
GenkiGenki 10
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đặt chỗ, đặt lịch hẹn, đặt hàng trướcreservation; appointment; booking
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ hợp đồng, đăng ký dài hạn, lời cam kết trướccontract; subscription; pledge
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hẹn giờ, cài đặt trước (cho thiết bị)programming (e.g. a device); setting (e.g. a timer)
Câu ví dụ
ホテルの予約はもうしましたか。
Bạn đã đặt khách sạn chưa?
レストランを予約しておきました。
Tôi đã đặt bàn nhà hàng trước rồi.