Từ vựng
遊び (あそび, asobi) nghĩa là gì?
遊び (あそび, asobi) trong tiếng Nhật nghĩa là trò chơi, sự vui chơi, giải trí.
| Cách đọc | あそび |
|---|---|
| Romaji | asobi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
遊びあそび
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngasobi
trò chơi, sự vui chơi, giải trí
- 1danh từ sự chơi, việc chơi đùa, trò chơiplay; playing; game
- 2danh từ thú vui, sự giải trí, tiêu khiểnpleasure; amusement; pastime
- 3danh từ độ rơ, khoảng chạy không (của vô lăng, cơ cấu máy)play (in a mechanism, e.g. a steering wheel)
- 4danh từ khoảng thoáng, sự phóng khoáng (trong biểu diễn, nghệ thuật)flexibility (in a performance, art, etc.); freedom
- 5danh từ (viết tắt) tờ gác, trang trắng đầu và cuối sáchflyleaf
Câu ví dụ
子どものころ、この遊びが好きでした。
Hồi bé, tôi rất thích trò chơi này.
日曜日は友だちの家へ遊びに行きます。
Chủ nhật tôi sẽ đến nhà bạn chơi.