Từ vựng
眠る (ねむる, nemuru) nghĩa là gì?
眠る (ねむる, nemuru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ.
| Cách đọc | ねむる |
|---|---|
| Romaji | nemuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
眠るねむる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnemuru
ngủ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ngủto sleep
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ yên nghỉ, an giấc ngàn thu, nằm lại (dưới mộ)to die; to rest (in peace); to lie (buried)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ nằm không, bị bỏ phí, không được dùng tới (tài nguyên, của cải)to lie idle (e.g. of resources); to lie unused; to lie untapped
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ (cổ) nhắm mắt lạito close one's eyes
Câu ví dụ
赤ちゃんは静かに眠っています。
Em bé đang ngủ yên lặng.
昨日の夜はよく眠れませんでした。
Đêm qua tôi đã không ngủ được ngon.