Từ vựng
再来週 (さらいしゅう, saraishuu) nghĩa là gì?
再来週 (さらいしゅう, saraishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tuần sau nữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さらいしゅう |
|---|
| Romaji | saraishuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaraishuu
tuần sau nữa
- 1danh từ · trạng từ week after next
Câu ví dụ
再来週、試験があります。
Tuần sau nữa có kỳ thi.
再来週の土曜日は暇です。
Thứ bảy tuần sau nữa tôi rảnh.