Từ vựng
隅 (すみ, sumi) nghĩa là gì?
隅 (すみ, sumi) trong tiếng Nhật nghĩa là góc (bên trong), xó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すみ |
|---|
| Romaji | sumi |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumi
góc (bên trong), xó
- 1danh từ · hậu tố góc, xó, chỗ khuấtcorner; nook; recess
- 2danh từ (hiếm dùng) góc trước bên phải của sân khấu Nohdownstage right (on a noh stage)
Câu ví dụ
部屋の隅に箱を置きました。
Tôi đã để cái hộp ở góc phòng.
隅までよく掃除してください。
Hãy dọn sạch đến tận góc nhé.