Từ vựng
すっかり (sukkari) nghĩa là gì?
すっかり trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn toàn, hẳn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すっかり |
|---|
| Romaji | sukkari |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsukkari
hoàn toàn, hẳn
- 1trạng từ · adv-to all; completely; totally
Câu ví dụ
宿題はすっかり終わりました。
Bài tập tôi đã làm xong hết rồi.
約束をすっかり忘れていました。
Tôi đã quên bẵng mất lời hẹn.