Từ vựng
~にくい nghĩa là gì?
~にくい trong tiếng Nhật nghĩa là khó ~.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~にくい |
|---|
| Romaji | ~nikui |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~nikui
khó ~
Câu ví dụ
この靴は重くて歩きにくいです。
Đôi giày này nặng nên khó đi.
この字は小さくて読みにくいです。
Chữ này nhỏ nên khó đọc.