Từ vựng
今度 (こんど, kondo) nghĩa là gì?
今度 (こんど, kondo) trong tiếng Nhật nghĩa là lần này; lần tới, sắp tới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんど |
|---|
| Romaji | kondo |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkondo
lần này; lần tới, sắp tới
GenkiGenki 9
- 1danh từ · trạng từ lần này, kỳ nàythis time; now
- 2danh từ · trạng từ lần tới, tới đây, nay mainext time; another time; shortly
- 3danh từ · trạng từ vừa rồi, mới đây, hôm trướcrecently; lately; the other day
Câu ví dụ
今度の日曜日は忙しいです。
Chủ nhật tới tôi bận.
今度、一緒に食事しませんか。
Lần tới đi ăn cùng nhau nhé?