Từ vựng
随分 (ずいぶん, zuibun) nghĩa là gì?
随分 (ずいぶん, zuibun) trong tiếng Nhật nghĩa là rất, khá nhiều, đến mức đáng ngạc nhiên.
| Cách đọc | ずいぶん |
|---|---|
| Romaji | zuibun |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
随分ずいぶん
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzuibun
rất, khá nhiều, đến mức đáng ngạc nhiên
- 1trạng từ · adv-to khá là, rất, đáng kể, quá chừngvery; extremely; surprisingly
- 2tính từ -na quá đáng, tệ bạc, không ra gì, đáng tráchterrible; horrid; contemptible
- 3tính từ -na đáng nể, phi thường, hiếm thấyremarkable; extraordinary
Câu ví dụ
今日は随分寒いですね。
Hôm nay lạnh ghê nhỉ.
息子は随分背が高くなりました。
Con trai tôi đã cao lên khá nhiều.