Từ vựng
お礼 (おれい, orei) nghĩa là gì?
お礼 (おれい, orei) trong tiếng Nhật nghĩa là lời cảm ơn; quà cảm ơn.
| Cách đọc | おれい |
|---|---|
| Romaji | orei |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
お礼おれい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngorei
lời cảm ơn; quà cảm ơn
GenkiGenki 19
- 1danh từ (lịch sự) lời cảm ơn, sự biết ơnthanks; gratitude
- 2danh từ (lịch sự) lễ nghi, phép lịch sựmanners; etiquette
- 3danh từ (lịch sự) cái cúi chàobow
- 4danh từ (lịch sự) tiền tạ ơn, quà cảm ơnreward; gift
- 5danh từ (lịch sự) nghi lễ, nghi thứcceremony; ritual
Câu ví dụ
これは少ないですが、お礼です。
Đây là chút quà cảm ơn ạ.
先生にお礼の手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cảm ơn thầy.