Từ vựng
林 (はやし, hayashi) nghĩa là gì?
林 (はやし, hayashi) trong tiếng Nhật nghĩa là rừng nhỏ, khu rừng thưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はやし |
|---|
| Romaji | hayashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghayashi
rừng nhỏ, khu rừng thưa
- 1danh từ rừng, rừng cây, lùm cây, bụi rậmwood; woods; forest
- 2danh từ một dãy, một loạt, một rừng (nghĩa bóng)bunch (of something); cluster; line
Câu ví dụ
林の中を散歩しました。
Tôi đã đi dạo trong rừng.
家の後ろに小さい林があります。
Phía sau nhà có một khu rừng nhỏ.