Từ vựng
嘘 (うそ, uso) nghĩa là gì?
嘘 (うそ, uso) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nói dối.
| Cách đọc | うそ |
|---|---|
| Romaji | uso |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
嘘うそ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguso
lời nói dối
- 1danh từ · tính từ の lời nói dối, chuyện bịalie; fib; falsehood
- 2danh từ · tính từ の điều sai, chỗ nhầmmistake; error
- 3danh từ nước đi dại, quyết định sai lầmunwise move; bad decision
- 4thán từ (thông tục) xạo! không thể tin nổi! thật á?!no way!; unbelievable!; really?!
Câu ví dụ
彼は嘘をつきました。
Anh ấy đã nói dối.
その話は嘘だと思います。
Tôi nghĩ câu chuyện đó là bịa.