Từ vựng
滑る (すべる, suberu) nghĩa là gì?
滑る (すべる, suberu) trong tiếng Nhật nghĩa là trượt, trơn trượt; trượt (kỳ thi).
| Cách đọc | すべる |
|---|---|
| Romaji | suberu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
滑るすべる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuberu
trượt, trơn trượt; trượt (kỳ thi)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trượt, lướt đi, trượt băng, trượt tuyếtto slide; to glide; to skate
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trượt chân, trượt bánhto slip; to skid
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ trơn, dễ trượtto be slippery
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ trượt (kỳ thi)to fail (an examination)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ mất (vị trí), bị giáng chứcto lose (a position); to be demoted
Câu ví dụ
雨の日は道が滑ります。
Ngày mưa thì đường trơn trượt.
雪の山で滑って転びました。
Tôi trượt ngã trên núi tuyết.