Từ vựng
連絡 (れんらく, renraku) nghĩa là gì?
連絡 (れんらく, renraku) trong tiếng Nhật nghĩa là liên lạc, thông báo.
| Cách đọc | れんらく |
|---|---|
| Romaji | renraku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
連絡れんらく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrenraku
liên lạc, thông báo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự liên lạc, liên hệ, thông báo, nhắn tin cho nhaucontacting; (making) contact; getting in touch
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nối chuyến, nối tuyến (tàu, xe buýt), sự đón khớp chuyếnconnection (with a train, bus, etc.); joining (a railway line, etc.); meeting
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (trang trọng) mối liên hệ, sự liên quan (giữa các sự việc)connection (between matters, incidents, etc.); relation; link
Câu ví dụ
友だちと連絡が取れません。
Tôi không liên lạc được với bạn mình.
着いたら、連絡してください。
Đến nơi rồi thì hãy liên lạc cho tôi nhé.