Từ vựng
訳 (わけ, wake) nghĩa là gì?
訳 (わけ, wake) trong tiếng Nhật nghĩa là lý do, nguyên do; ý nghĩa.
| Cách đọc | わけ |
|---|---|
| Romaji | wake |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
訳わけ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwake
lý do, nguyên do; ý nghĩa
- 1danh từ lý do, nguyên do, căn nguyênreason; cause; grounds
- 2danh từ nghĩa, ý nghĩameaning; sense
- 3danh từ lẽ phải, lý lẽ, sự phải trái(good) sense; reason
- 4danh từ hoàn cảnh, tình huống, cơ sựcircumstances; case
- 5danh từ chuyện tình cảm, quan hệ yêu đương(romantic) relationship; love affair
Câu ví dụ
遅れた訳を説明してください。
Hãy giải thích lý do đến muộn.
どういう訳か、彼は来ませんでした。
Không hiểu vì lý do gì mà anh ấy đã không đến.