Từ vựng
慣れる (なれる, nareru) nghĩa là gì?
慣れる (なれる, nareru) trong tiếng Nhật nghĩa là quen với, làm quen dần; thành thạo.
| Cách đọc | なれる |
|---|---|
| Romaji | nareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
慣れるなれる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnareru
quen với, làm quen dần; thành thạo
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ quen với, làm quen dần, thấy quen thuộcto get used to; to grow accustomed to; to become familiar with
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ thành thạo, có kinh nghiệmto become skilled in; to become experienced at
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ dạn người, được thuần (con vật)to become tame; to become domesticated
- 4động từ nhóm 2 · trợ động từ quen tay làm…, quen với việc…to get used to doing
Câu ví dụ
日本の生活にもう慣れました。
Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật rồi.
新しい仕事にまだ慣れていません。
Tôi vẫn chưa quen với công việc mới.