Từ vựng
噛む (かむ, kamu) nghĩa là gì?
噛む (かむ, kamu) trong tiếng Nhật nghĩa là cắn, nhai.
| Cách đọc | かむ |
|---|---|
| Romaji | kamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
噛むかむ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkamu
cắn, nhai
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cắnto bite
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhai, gặm, nhấmto chew; to gnaw; to masticate
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ vấp, líu lưỡi, nói lắp bắp (nhất là khi diễn, khi lên sóng)to fumble one's words (esp. during a play, broadcast, etc.); to falter with one's words; to stutter
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ đập vào, vỗ vào (sóng đập vào bờ)to crash against (e.g. of waves); to break onto (shore)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ ăn khớp, khớp vào nhau (bánh răng, khoá kéo)to engage (of cogs, zippers, etc.); to mesh; to fit together
Câu ví dụ
犬に手を噛まれました。
Tôi bị chó cắn vào tay.
よく噛んで食べてください。
Hãy nhai kỹ rồi hãy nuốt nhé.