Từ vựng
続く (つづく, tsuzuku) nghĩa là gì?
続く (つづく, tsuzuku) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp tục, kéo dài (tự động từ).
| Cách đọc | つづく |
|---|---|
| Romaji | tsuzuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
続くつづく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuzuku
tiếp tục, kéo dài (tự động từ)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tiếp tục, kéo dài, còn tiếpto continue; to last; to go on
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ nối liền không dứt, liên tục không đứt quãngto continue (without a break); to be unbroken
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ xảy ra liên tiếp, hết cái này đến cái khácto occur again and again
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ nối tới, thông sang, nằm liền kềto lead to; to connect to; to adjoin
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ theo sau, đứng kế, xếp ngay sauto come after; to follow; to succeed
Câu ví dụ
雨が三日も続いています。
Mưa đã kéo dài suốt ba ngày.
この道は駅まで続いています。
Con đường này kéo dài đến tận nhà ga.